rơi rớt

Học thuật
Thân thiện
rơi rớt

Những tàn dư phong kiến còn rơi rớt trong xã hội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Còn sót lại, còn tồn tại: Dùng để chỉ một phần nhỏ, những mảnh vụn hoặc dấu vết của một cái đó lớn hơn, quan trọng hơn trước đây vẫn còn tồn tại, phần lớn đã biến mất hoặc bị loại bỏ.
    • Còn rải rác, còn vương vãi: Chỉ những thứ nhỏ lẻ, không đáng kể còn nằmđây đó sau một sự kiện như rơi vãi, đổ vỡ, hoặc suy tàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tàn dư phong kiến còn rơi rớt trong xã hội hiện đại. (Những tàn dư của chế độ phong kiến vẫn còn tồn tại trong xã hội hiện đại.)
    • Sau trận bão, trên đường phố còn rơi rớt nhiều cành cây gãy. (Sau trận bão, trên đường phố vẫn còn vương vãi nhiều cành cây gãy.)
    • Trong ngôn ngữ của ông ấy vẫn còn rơi rớt vài từ địa phương . (Trong ngôn ngữ của ông ấy vẫn còn sót lại vài từ địa phương .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ kiến thức hoặc ký ức còn sót lại: Thường dùng khi nói về những mảnh kiến thức, thông tin hoặc ký ức mơ hồ, không đầy đủ.
    • Sau nhiều năm, tôi chỉ còn rơi rớt vài ký ức về tuổi thơquê. (Sau nhiều năm, tôi chỉ còn sót lại vài ký ức mơ hồ về tuổi thơquê.)
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ về sự suy tàn, mai một: Chỉ những dấu vết cuối cùng của một thời kỳ, một nền văn hóa, hay một tập quán đang dần biến mất.
    • Nét văn hóa truyền thống ấy giờ chỉ còn rơi rớtvài làng quê hẻo lánh. (Nét văn hóa truyền thống ấy giờ chỉ còn tồn tại rải rácvài làng quê hẻo lánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rơi vãi (động từ): Làm cho các vật nhỏ, rời rạc rơi xuống nhiều nơi một cách không chủ ý.
    • Đứa bé làm rơi vãi hạt cườm ra sàn. (Đứa bé làm các hạt cườm rơi tung tóe ra sàn.)
  • Sót lại (động từ/tính từ): Còn lại sau khi phần lớn đã được lấy đi hoặc biến mất. (Nghĩa gần với "rơi rớt" nhưng thường dùng cho số lượng cụ thể hơn).
    • Chỉ còn sót lại vài chiếc bánh trong hộp. (Chỉ còn lại vài chiếc bánh trong hộp.)
  • Tàn dư (danh từ): Phần còn lại, thường mang nghĩa tiêu cực, của một hệ thống, chế độ, hoặc trào lưu đã qua. (Thường đi kèm với "rơi rớt").
    • Xóa bỏ những tàn dư của chế độ . (Xóa bỏ những phần còn lại của chế độ .)
Từ đồng nghĩa
  • Còn sót: Còn lại (một ít).
  • Còn vương: Còn bám lại, còn dính lạiđâu đó (thường vật nhỏ).
  • Tồn tại rải rác: Còn hiện diệnmột vài nơi, không tập trung.
Từ trái nghĩa
  • Biến mất hoàn toàn: Không còn một chút dấu vết nào.
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không mất mát hay sót lại .
  • Đầy đủ: tất cả, không thiếu thứ .
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Rơi rớt lại: Cụm từ nhấn mạnh trạng thái còn sót lại sau cùng. (Thường dùng "còn rơi rớt").
    • Sau cuộc thanh trừng, chỉ còn rơi rớt lại vài thành viên trung thành. (Sau cuộc thanh trừng, chỉ còn sót lại vài thành viên trung thành.)
  • Chỉ còn rơi rớt: Cụm từ diễn tả số lượng hoặc mức độ rất ít, không đáng kể so với ban đầu.
    • Cả gia tài lớn giờ chỉ còn rơi rớt mảnh đất nhỏ. (Cả gia tài lớn giờ chỉ còn sót lại mảnh đất nhỏ.)
rơi rớt

Những tàn dư phong kiến còn rơi rớt trong xã hội.

  1. Còn sót lại : Tàn dư phong kiến còn rơi rớt.